Đầu cân IND236 của Mettler Toledo được thiết kế dành cho các hệ thống cân công nghiệp yêu cầu độ bền cao và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Vỏ thiết bị được chế tạo bằng thép không gỉ, đạt chuẩn bảo vệ IP66/IP67, giúp hạn chế bụi và nước xâm nhập vào bên trong.
IND236 được trang bị màn hình LCD 7 số với đèn nền trắng và chiều cao ký tự 40 mm. Kết quả cân cùng các biểu tượng trạng thái được hiển thị rõ ràng, giúp người vận hành dễ dàng quan sát trong nhiều điều kiện ánh sáng.
Bàn phím màng gồm 7 phím chức năng: Zero, Tare, Clear, On/Off, Print cùng hai phím F1 và F2 có thể cấu hình. Thiết kế trực quan giúp rút ngắn thời gian thao tác và chuyển đổi nhanh giữa các ứng dụng cân.
Vỏ inox đạt chuẩn IP66/IP67
Điểm nổi bật của đầu cân Mettler Toledo IND236 là vỏ thép không gỉ chắc chắn, có khả năng chống bụi và chống nước theo tiêu chuẩn IP66/IP67. Thiết bị thích hợp cho các khu vực sản xuất có độ ẩm cao, nhiều bụi hoặc cần vệ sinh thường xuyên.
IND236 có thể được lắp đặt trên bàn, gắn tường hoặc gắn cột bằng giá đỡ điều chỉnh góc. Thiết kế này giúp thiết bị phù hợp với nhiều vị trí vận hành khác nhau trong nhà máy.
Kết nối tối đa 4 loadcell analog
Đầu cân IND236 hỗ trợ một hệ thống cân sử dụng loadcell analog. Thiết bị có thể cấp nguồn và tiếp nhận tín hiệu từ tối đa 4 loadcell 350 Ω, tương thích với loadcell có tín hiệu đầu ra 2 mV/V hoặc 3 mV/V.
Điện áp kích thích loadcell 5 VDC, tốc độ cập nhật analog nội bộ 80 Hz và độ nhạy tín hiệu tối thiểu 0,5 µV/e giúp thiết bị xử lý dữ liệu cân ổn định. Độ phân giải hiển thị tối đa đạt 30.000 khoảng chia.
Màn hình lớn, dễ quan sát
Màn hình LCD 7 đoạn của IND236 có chiều cao chữ số 40 mm và đèn nền màu trắng. Thiết bị hiển thị đầy đủ:
- Giá trị khối lượng.
- Đơn vị đo.
- Khối lượng tổng và khối lượng tịnh.
- Trạng thái ổn định.
- Trạng thái điểm 0.
- Biểu tượng chức năng đang hoạt động.
- Trạng thái ứng dụng cân.
Các đơn vị đo được hỗ trợ gồm g, kg, lb và oz.
Tích hợp nhiều ứng dụng cân
Đầu cân Mettler Toledo IND236 được tích hợp sẵn nhiều chức năng phục vụ hoạt động sản xuất và kiểm soát hàng hóa:
- Cân cơ bản.
- Kiểm tra trọng lượng thiếu, đạt hoặc vượt mức.
- Lưu tối đa 10 bộ dữ liệu kiểm tra trọng lượng.
- Đếm sản phẩm theo khối lượng trung bình APW.
- Cân động vật hoặc vật thể không ổn định.
- Cộng dồn khối lượng và số lần cân.
- Hiển thị mở rộng X10.
- Hiển thị ngày và giờ.
- Hoạt động như màn hình cân phụ hoặc màn hình điều khiển từ xa.
Các mẫu in theo từng ứng dụng có thể bao gồm ngày và giờ, hỗ trợ ghi nhận thông tin giao dịch cân.
Kết nối RS232 và các tùy chọn mở rộng
IND236 được trang bị tiêu chuẩn cổng COM1 RS232 hai chiều, hỗ trợ tốc độ truyền từ 1.200 đến 115.200 baud. Cổng này có thể được sử dụng để truyền dữ liệu đến máy tính, máy in hoặc phần mềm quản lý.
Thiết bị hỗ trợ lắp thêm một trong các tùy chọn:
- COM2 cách ly, hỗ trợ RS232, RS422 hoặc RS485.
- Cổng USB Device kết nối máy tính.
- Bộ I/O rời gồm 2 đầu vào và 4 đầu ra.
IND236 hỗ trợ các lệnh ASCII cơ bản như Clear, Tare, Print, Zero và giao thức SICS của Mettler Toledo.
Nguồn điện linh hoạt
Đầu cân IND236 có phiên bản sử dụng nguồn điện 85–264 VAC, phù hợp với các hệ thống cân lắp đặt cố định. Phiên bản pin sử dụng bộ pin sạc Ni-MH, cho thời gian hoạt động khoảng 120 giờ khi kết nối với một loadcell trong điều kiện theo tài liệu của nhà sản xuất.
Tính năng tự động tắt nguồn và cài đặt thời gian tắt đèn nền giúp tiết kiệm năng lượng khi thiết bị hoạt động bằng pin.
Ứng dụng của đầu cân IND236
Sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống cân như:
- Cân bàn điện tử.
- Cân sàn công nghiệp.
- Cân kiểm tra trọng lượng.
- Cân đếm linh kiện và sản phẩm.
- Cân động vật.
- Cân kho hàng và nguyên vật liệu.
- Hệ thống cân trong môi trường ẩm hoặc nhiều bụi.
- Hệ thống cân kết nối máy in, máy tính hoặc phần mềm.
- Màn hình hiển thị phụ cho hệ thống cân công nghiệp.
Thông số kỹ thuật đầu cân Mettler Toledo IND236
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | IND236 |
| Thương hiệu | Mettler Toledo |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ |
| Kích thước | 220 × 150 × 93,3 mm |
| Khối lượng phiên bản AC | 2,2 kg |
| Khối lượng phiên bản pin | 2,5 kg |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP67 |
| Màn hình | LCD 7 số, 7 đoạn, đèn nền trắng |
| Chiều cao ký tự | 40 mm |
| Độ phân giải hiển thị tối đa | 30.000 khoảng chia |
| Loại cân | Cân sử dụng loadcell analog |
| Số hệ thống cân | 1 |
| Số lượng loadcell | Tối đa 4 loadcell 350 Ω |
| Độ nhạy loadcell | 2 mV/V hoặc 3 mV/V |
| Điện áp kích thích loadcell | 5 VDC |
| Độ nhạy tín hiệu tối thiểu | 0,5 µV/e |
| Tốc độ cập nhật analog nội bộ | 80 Hz |
| Đơn vị cân | g, kg, lb, oz |
| Nguồn điện AC | 85–264 VAC, 49–61 Hz |
| Nguồn pin | Bộ pin sạc Ni-MH |
| Thời gian hoạt động bằng pin | Khoảng 120 giờ với một loadcell |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +40°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến +60°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95%, không ngưng tụ |
| Giao tiếp tiêu chuẩn | COM1 RS232 |
| Tốc độ truyền | 1.200–115.200 baud |
| Giao tiếp tùy chọn | RS232/RS422/RS485 cách ly, USB hoặc I/O |
| I/O tùy chọn | 2 đầu vào và 4 đầu ra |
| Bàn phím | 7 phím, gồm 2 phím chức năng có thể cấu hình |
| Phê duyệt đo lường | OIML Class III đến 6.000e; NTEP đến 10.000d |
| Chứng nhận an toàn | UL, cUL, CE |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.